1 Sử Ký Chapter 11 Verse 2 VIE
1 Sử Ký 11:2 VIE Bible Verse Picture Image
Inspirational bible verses with beautiful images and backgrounds. Download 1 Sử Ký 11:2 VIE Bible verse images and share with your friends and family on social media. Bible verse pictures were created based on verses from the Vietnamese Bible (VIE). The Vietnamese Bible 1923 translation is available in the Public Domain, which means that the VIE Bible is not copyright. (Kinh Thánh: Tiếng Việt)
1 Sử Ký 11:2 VIE
Khi trước dầu Sau-lơ còn cai trị chúng tôi, thì ông đã dẫn dân Y-sơ-ra-ên vào ra; và Giê-hô-va Đức Chúa Trời của ông có phán cùng ông rằng: Ngươi sẽ chăn nuôi dân ta là Y-sơ-ra-ên, làm quan tướng chúng nó.
View New TabSocial Share Icons
1 Sử Ký 11:2 VIE Bible verse pictures with quotes are generated using nature backgrounds and scenic photos.
1 Sử Ký 11:2 Bible Cross References
This cross-reference page section has been added with the hope of bringing in-depth meaning and understanding to the Scriptures. The cross references below can help identify similarities between Bible passages. The verses below have been identified in our system as verses related to 1 Sử Ký 11:2 VIE. Please click on any image below to navigate to that specific Bible verse page.

2 Sa-mu-ên 5:2 (VIE) »
Đã từ xưa, khi Sau-lơ còn cai trị chúng tôi, chính vua đã dắt Y-sơ-ra-ên ra trận và đem họ về. Đức Giê-hô-va có phán cùng vua rằng: Ngươi sẽ chăn dân sự ta, và làm vua của Y-sơ-ra-ên.

Ma-thi-ơ 2:6 (VIE) »
Hỡi Bết-lê-hem, đất Giu-đa! Thật ngươi chẳng phải kém gì các thành lớn của xứ Giu-đa đâu, Vì từ ngươi sẽ ra một tướng, Là Đấng chăn dân Y-sơ-ra-ên, tức dân ta.

2 Sa-mu-ên 7:7 (VIE) »
Khắp nơi nào ta ngự qua với dân Y-sơ-ra-ên, ta há có phán lời gì cùng một trưởng nào trong các chi phái Y-sơ-ra-ên, là kẻ ta dặn chăn dân sự ta, sao? Ta há có phán cùng chúng nó rằng: Cớ sao các ngươi không dựng cho ta một đền thờ bằng gỗ bá hương?

Thánh Thi 78:71 (VIE) »
Ngài đem người khỏi bên các chiên cho bú, Đặng người chăn giữ Gia-cốp, là dân sự Ngài, Và Y-sơ-ra-ên, là cơ nghiệp Ngài.

Giê-rê-mi-a 3:15 (VIE) »
Ta sẽ ban các kẻ chăn giữ vừa lòng ta cho các ngươi, các kẻ ấy sẽ lấy sự sáng suốt khôn ngoan mà chăn nuôi các ngươi.

I-sai-a 40:11 (VIE) »
Ngài sẽ chăn bầy mình như người chăn chiên; thâu các con chiên con vào cánh tay mình và ẵm vào lòng; từ từ dắt các chiên cái đang cho bú.

I-sai-a 55:4 (VIE) »
Nầy, ta đã lập người lên làm chứng kiến cho các nước, làm quan trưởng và quan tướng cho muôn dân.

1 Các Vua 3:9 (VIE) »
Vậy, xin ban cho kẻ tôi tớ Chúa tấm lòng khôn sáng, để đoán xét dân sự Ngài và phân biệt điều lành điều dữ; vì ai có thể đoán xét dân rất lớn này của Chúa?

1 Các Vua 14:7 (VIE) »
Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên phán như vầy: Ta đã cất ngươi lên từ giữa dân sự, lập ngươi làm vua trên dân Y-sơ-ra-ên ta.

1 Sa-mu-ên 18:13 (VIE) »
Sau-lơ khiến Đa-vít cách xa mình, lập người làm trưởng ngàn người: Đa-vít ra trận trở về thì đứng đầu đạo binh.

1 Sa-mu-ên 16:1 (VIE) »
Đức Giê-hô-va phán cùng Sa-mu-ên rằng: Ngươi buồn rầu về việc Sau-lơ cho đến chừng nào? Ta đã từ bỏ nó, hầu cho nó không còn làm vua trên Y-sơ-ra-ên nữa. Hãy đổ dầu đầy sừng của ngươi và đi. Ta sẽ sai ngươi đến Y-sai, người Bết-lê-hem. vì trong vòng các con trai người, ta đã chọn một người làm vua.

Giăng 10:4 (VIE) »
Khi người đã đem chiên ra hết, thì đi trước, chiên theo sau, vì chiên quen tiếng người.
Available Bible Translations
1 Chronicles 11:2 (ASV) »
1 Chronicles 11:2 (KJV) »
1 Chronicles 11:2 (GW) »
1 Chronicles 11:2 (BSB) »
1 Chronicles 11:2 (WEB) »
1 Chroniques 11:2 (LSG) »
1 Chronik 11:2 (LUTH1912) »
1 इतिहास 11:2 (HINIRV) »
1 ਇਤਿਹਾਸ 11:2 (PANIRV) »
1 বংশাৱলি 11:2 (BENIRV) »
1 நாளாகமம் 11:2 (TAMIRV) »
1 इतिहास 11:2 (MARIRV) »
1 దినవృత్తాంతాలు 11:2 (TELIRV) »
1 કાળવૃતાંત 11:2 (GUJIRV) »
1 ಪೂರ್ವಕಾಲವೃತ್ತಾಂತ 11:2 (KANIRV) »
١ أخبار 11:2 (AVD) »
דברי הימים א 11:2 (HEB) »
1 Crónicas 11:2 (RVA) »
1 Cronache 11:2 (RIV) »
历 代 志 上 11:2 (CUVS) »
歷 代 志 上 11:2 (CUVT) »
1 Kronikave 11:2 (ALB) »
1 Krönikeboken 11:2 (SV1917) »
1 Паралипоменон 11:2 (RUSV) »
1 хроніки 11:2 (UKR) »
1 Krónika 11:2 (KAR) »
1 Летописи 11:2 (BULG) »
歴代志上 11:2 (JPN) »
1 Krønikebok 11:2 (NORSK) »
1 Nyakati 11:2 (SWHULB) »
1 Kronik 11:2 (POLUBG) »
Taariikhdii Kowaad 11:2 (SOM) »
1 Kronieken 11:2 (NLD) »
1 Krønikebog 11:2 (DA1871) »
1 Sử Ký 11 (VIE) Verse Selection
VIE Bible Book Selection List
Popular Bible Verses by Topic
Searching for the most powerful Bible verses? We offer beautiful, inspirational Bible verse pictures and images by topic. Choose from popular Bible verse topics. Select any popular Bible topic below or you can view the complete list: Bible Verse Pictures by Topic
Abundance Blessed Comfort Courage Enemies Eternal Life Fear God Grace Heart Help Hope Jesus Joy Life Light Longsuffering Love Patience Peace Power Purpose Redeemer Salvation Sanctification Strength Temptation Trust Unrighteousness WordView All Bible Topics »






